Because there is no food in the mountains, they come down to where people live, targeting human food and livestock, even though they know it is dangerous.
Vì không có thức ăn trên núi, chúng nhắm vào thức ăn của con người và gia súc, và đi xuống nơi con người sinh sống mặc dù biết là nguy hiểm.
According to expert research, due to factors like climate change, there are years when the yield of beech nuts, a staple food for bears, is less than 30% of the usual amount.
Theo điều tra của chuyên gia, do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, có những năm sản lượng hạt sồi, thức ăn chính của gấu, chỉ thu được dưới 30% so với mọi năm.
冬眠
とうみん
N2名詞・する動詞
中冬眠
ENhibernation
VIngủ đông
特に春は、約4ヶ月の冬眠から目覚めたばかり。
とくにはるは、やく4かげつの とうみんからめざめたばかり。
尤其是在春天,它们刚从大约4个月的冬眠中醒来。
Especially in spring, they have just woken up from about 4 months of hibernation.
Đặc biệt là vào mùa xuân, chúng vừa mới thức dậy sau khoảng 4 tháng ngủ đông.
According to expert research, due to factors like climate change, there are years when the yield of beech nuts, a staple food for bears, is less than 30% of the usual amount.
Theo điều tra của chuyên gia, do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, có những năm sản lượng hạt sồi, thức ăn chính của gấu, chỉ thu được dưới 30% so với mọi năm.
見つかる
みつかる
N4動詞
中被找到,被发现
ENto be found, to be discovered
VIđược tìm thấy, bị phát hiện
ヤギ1匹が、かわいそうな姿で死んでいるのが見つかったのです。
ヤギいっぴきが、かわいそうなすがたでしんでいるのが みつかったのです。
人们发现一只山羊以可怜的样子死去了。
A goat was found dead in a pitiful state.
Một con dê đã được tìm thấy trong tình trạng đã chết một cách đáng thương.
According to expert research, due to factors like climate change, there are years when the yield of beech nuts, a staple food for bears, is less than 30% of the usual amount.
Theo điều tra của chuyên gia, do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, có những năm sản lượng hạt sồi, thức ăn chính của gấu, chỉ thu được dưới 30% so với mọi năm.
関連表現: 〜によれば 〜では
〜だけでなく N3
表示“不仅…而且…”,用于列举两个或以上的事物,强调后者。前面可以接名词、动词、形容词。
例文
日本では、警察だけでなく、地域を守る特別なチームも活躍します。
在日本,不仅是警察,守护地区的特别队伍也很活跃。
In Japan, not only the police but also special teams that protect the community are active.
Ở Nhật Bản, không chỉ cảnh sát mà cả các đội đặc biệt bảo vệ khu vực cũng hoạt động tích cực.
Because hungry bears move actively in search of food, 219 people nationwide were harmed by bear attacks in fiscal year 2023.
Vì những con gấu đói di chuyển tích cực để tìm kiếm thức ăn, nên trong năm tài chính 2023, đã có 219 người trên toàn quốc bị thiệt hại do gấu tấn công.
It's because the food in the mountains where the bears live is decreasing. Especially in spring, they are hungry after waking from hibernation and actively move in search of food.
Đó là vì thức ăn trên núi nơi gấu sinh sống đang giảm đi. Đặc biệt vào mùa xuân, chúng đói bụng sau khi thức dậy từ kỳ ngủ đông nên di chuyển tích cực để tìm kiếm thức ăn.
ポイント
• 山のエサが不足していること
· 山中食物短缺
· Shortage of food in the mountains
· Thiếu thức ăn trên núi
• 春は冬眠明けで特にお腹を空かせていること
· 春天冬眠后特别饥饿
· Being especially hungry after hibernation in the spring
· Đặc biệt đói sau khi ngủ đông vào mùa xuân
Q3. クマが発見された場合、どのような組織が協力して対応しますか?
如果发现了熊,哪些组织会合作应对?
If a bear is discovered, what organizations cooperate to respond?
Nếu phát hiện ra gấu, những tổ chức nào sẽ hợp tác để đối phó?
The police, the 'Ryoyukai' (a team of hunting experts), and the local government (like the city hall) cooperate to respond. The Ryoyukai sets up 'box traps' for capture, and the government alerts residents.
Cảnh sát, 'Ryoyukai' (đội ngũ chuyên gia săn bắn), và chính quyền địa phương (như tòa thị chính) sẽ hợp tác để đối phó. Ryoyukai sẽ đặt 'bẫy hộp' để bắt giữ, và chính quyền sẽ thông báo cho người dân để họ cẩn thận.
ポイント
• 警察、猟友会、行政の3者が連携
· 警察、猎友会和行政三方合作
· Collaboration between three parties: police, Ryoyukai, and government
· Sự hợp tác của ba bên: cảnh sát, Ryoyukai, và chính quyền
• 猟友会は捕獲、行政は情報発信を担当
· 猎友会负责捕获,行政负责发布信息
· The Ryoyukai handles capture, while the government is in charge of disseminating information
· Ryoyukai phụ trách bắt giữ, chính quyền phụ trách phát thông tin