Although there were times they suffered from injuries, they overcame them by supporting each other and finally left the great achievement of winning the World Championships.
Dù có những lúc khổ sở vì chấn thương, nhưng họ đã vượt qua bằng cách ở bên cạnh hỗ trợ lẫn nhau, và cuối cùng đã để lại thành tích to lớn là vô địch Giải vô địch thế giới.
振り返る
ふりかえる
N3動詞
中回顾,回想
ENto look back on, to reflect
VInhìn lại, hồi tưởng
その長い努力の時間を振り返ると、涙が出てしまうのも自然なことかもしれません。
そのながいどりょくのじかんをふりかえると、なみだがでてしまうのも しぜん なことかもしれません。
回想起那段漫长的努力时光,流下眼泪或许也是自然而然的事情。
Looking back on that long time of effort, it might be natural for tears to come out.
Khi nhìn lại khoảng thời gian nỗ lực dài đằng đẵng đó, việc rơi nước mắt có lẽ cũng là điều tự nhiên.
複雑
ふくざつ
N3形容動詞
中复杂
ENcomplex, complicated
VIphức tạp
ほっとした気持ち、少し寂しい気持ちなど、複雑な気持ちになるのではないでしょうか。
ほっとしたきもち、すこしさびしいきもちなど、ふくざつなきもちになるのではないでしょうか。
或许会变成一种复杂的心情,既有松了一口气的感觉,又有些许寂寞。
Perhaps you feel a mix of complex emotions, such as relief and a little sadness.
Có lẽ bạn sẽ có những cảm xúc phức tạp, như cảm giác nhẹ nhõm và một chút cô đơn.
This time, through the RikuRyu pair's retirement press conference, we have looked at words like 'gen'eki' and 'kōseki', as well as the careers of athletes.
Lần này, thông qua buổi họp báo giải nghệ của cặp đôi RikuRyu, chúng ta đã tìm hiểu về những từ như 'gen'eki' và 'kōseki', cũng như sự nghiệp của các vận động viên.
What great achievement did the 'RikuRyu' pair accomplish in the history of Japanese pair skating?
Cặp đôi RikuRyu đã để lại thành tích vĩ đại nào trong lịch sử trượt băng nghệ thuật đôi của Nhật Bản?
答えを見る ▾
日本のペアとして初めて、世界選手権で金メダルを獲得しました。
他们作为日本组合,首次在世界锦标赛上获得了金牌。
They became the first Japanese pair to win a gold medal at the World Championships.
Họ đã trở thành cặp đôi Nhật Bản đầu tiên giành được huy chương vàng tại Giải Vô địch Thế giới.
ポイント
• 世界選手権で初めて金メダルを獲得
· 首次在世界锦标赛上获得金牌
· First to win a gold medal at the World Championships
· Lần đầu tiên giành huy chương vàng tại Giải Vô địch Thế giới
• 日本のペアスケートの歴史を作った
· 创造了日本双人滑冰的历史
· Made history in Japanese pair skating
· Làm nên lịch sử cho trượt băng nghệ thuật đôi Nhật Bản
Q2. 記事によると、フィギュアスケート選手が「現役」を引退するとは、どういう意味ですか?
根据文章,花样滑冰选手从“现役”退役是什么意思?
According to the article, what does it mean for a figure skater to retire from 'active service' (gen'eki)?
Theo bài viết, việc một vận động viên trượt băng nghệ thuật giải nghệ (nghỉ thi đấu chuyên nghiệp) có nghĩa là gì?
It means ending the life of competing in matches for scores and rankings, but it does not mean quitting skating completely. After retirement, they often continue their activities as professionals.
Điều đó có nghĩa là kết thúc cuộc sống thi đấu để tranh giành điểm số và thứ hạng, chứ không có nghĩa là hoàn toàn từ bỏ việc trượt băng. Sau khi giải nghệ, họ thường tiếp tục hoạt động với tư cách là vận động viên chuyên nghiệp.
ポイント
• 試合で競う「現役」生活を終えること
· 结束在比赛中竞争的“现役”生活
· Ending the 'active' life of competing in matches
· Kết thúc cuộc sống 'thi đấu chuyên nghiệp' để tranh tài trong các trận đấu
• 完全にスケートをやめるわけではない
· 并非完全放弃滑冰
· Not quitting skating completely
· Không có nghĩa là hoàn toàn từ bỏ trượt băng
• プロとして活動を続けることが多い
· 通常会作为职业选手继续活动
· Often continue activities as professionals
· Thường tiếp tục hoạt động với tư cách chuyên nghiệp
Q3. 木原選手が引退会見で涙を流した理由について、記事ではどのように推測していますか?
关于木原选手在退役记者会上流泪的原因,文章是如何推测的?
How does the article speculate about the reason why Kihara cried at the retirement press conference?
Bài viết suy đoán như thế nào về lý do vận động viên Kihara đã khóc trong buổi họp báo giải nghệ?
The article speculates that it was because he looked back on the long five years of effort and the achievement of becoming world champions after overcoming injuries, leading to complex feelings of relief mixed with sadness.
Bài viết suy đoán rằng đó là vì anh ấy nhìn lại khoảng thời gian nỗ lực dài 5 năm và thành tích trở thành nhà vô địch thế giới sau khi vượt qua chấn thương, dẫn đến những cảm xúc phức tạp pha trộn giữa sự nhẹ nhõm và nỗi buồn.
ポイント
• 5年間の努力を振り返った
· 回顾了5年的努力
· Reflecting on 5 years of effort
· Nhìn lại 5 năm nỗ lực
• 功績を成し遂げた達成感
· 取得功绩的成就感
· Sense of accomplishment for their achievements
· Cảm giác thành tựu khi đạt được thành tích
• 安堵と寂しさが混ざった複雑な気持ち
· 欣慰与寂寞交织的复杂心情
· Complex feelings of relief and sadness
· Cảm xúc phức tạp pha trộn giữa nhẹ nhõm và buồn bã