He says that now he has come to value inner aspects, such as "whether we can laugh together from the heart" and "whether our values align."
Nghe nói bây giờ anh ấy đã trở nên coi trọng những yếu tố bên trong như "có thể cùng nhau cười từ tận đáy lòng không" hay "quan điểm giá trị có hợp nhau không".
According to a survey by a marriage information service, when men and women in their 20s to 40s were asked what they look for in a marriage partner, the most common answer was "compatible personality and values," accounting for over 75% of the total.
Theo một cuộc khảo sát của dịch vụ thông tin hôn nhân, khi hỏi nam nữ từ 20 đến 40 tuổi về "điều kiện mong muốn ở bạn đời", câu trả lời nhiều nhất là "hợp tính cách và quan điểm giá trị", chiếm hơn 75% tổng số.
Although he has been single, as he approached 60, he began to strongly feel that he wants his own child, so he chose to freeze his sperm as a preparation for when he might want a child in the future.
Bởi vì dù trước nay vẫn độc thân, nhưng trước ngưỡng cửa 60 tuổi, ông bắt đầu có suy nghĩ mãnh liệt rằng "tôi muốn có con của riêng mình", và ông đã chọn trữ đông tinh trùng như một sự chuẩn bị cho lúc muốn có con trong tương lai.
ポイント
• 将来子どもが欲しくなった時のため
· 为了将来想要孩子的时候做准备
· For when he might want a child in the future
· Để chuẩn bị cho lúc muốn có con trong tương lai
• 60歳を前にして自分の子どもが欲しいと強く思ったから
· 因为在即将60岁时强烈地想要有自己的孩子
· Because he strongly felt the desire for his own child before turning 60
· Vì trước 60 tuổi, ông đã ao ước mãnh liệt có con của riêng mình
In Japan, the trend of marrying late ("bankonka") is advancing, and consequently, the age of childbirth is also rising. Therefore, more people are using medical technology to freeze sperm and eggs as a preparation for when they might want children in the future.
Ở Nhật Bản, xu hướng "kết hôn muộn" (bankonka) đang ngày càng phổ biến, kéo theo đó là tuổi sinh con cũng tăng lên. Vì vậy, ngày càng có nhiều người sử dụng công nghệ y tế để trữ đông tinh trùng và trứng như một sự chuẩn bị cho thời điểm họ muốn có con trong tương lai.
ポイント
• 晩婚化で結婚・出産年齢が上がっているから
· 因为晚婚化导致结婚和生育年龄上升
· Because the age of marriage and childbirth is rising due to the trend of late marriage
· Vì xu hướng kết hôn muộn làm tăng tuổi kết hôn và sinh con
• 将来のライフプランの選択肢として医療技術を利用する人が増えているから
· 因为越来越多的人利用医疗技术作为未来生活规划的一个选项
· Because more people are using medical technology as an option for their future life plans
· Vì ngày càng có nhiều người sử dụng công nghệ y tế như một lựa chọn cho kế hoạch cuộc đời trong tương lai