Mr. Yamaguchi's story teaches us how much of a great influence one person's passion can have on the people and society around them.
Câu chuyện của ông Yamaguchi cho chúng ta thấy niềm đam mê của một con người có thể tạo ra ảnh hưởng lớn lao đến những người xung quanh và xã hội như thế nào.
The rugby team at Fushimi Technical High School in Kyoto, where he became the coach, had many students who skipped classes and got into fights, and was known as a "troubled school" at the time.
Đội bóng bầu dục của trường trung học kỹ thuật Fushimi ở Kyoto, nơi ông trở thành huấn luyện viên, có nhiều học sinh trốn học và đánh nhau, và vào thời điểm đó được biết đến như một "ngôi trường nổi loạn".
At that time, it was known as a "troubled school".
Vào thời đó, trường được biết đến như là một "ngôi trường nổi loạn".
関連表現: 〜としては 〜としても
〜をもとに(して) N2
表示判断或创作某物时的基础或材料。意为“基于…”。
例文
実話をもとにした物語が、これほど人々の心を動かすのはなぜだと思いますか?
你认为基于真实故事的物语为什么会如此打动人心呢?
Why do you think stories based on true events move people so much?
Bạn nghĩ tại sao những câu chuyện dựa trên chuyện có thật lại có thể lay động lòng người đến vậy?
関連表現: 〜に基づいて
〜がきっかけで N2
表示引起某个变化或开始某件事的直接原因或机会。意为“以…为契机”。
例文
ドラマがきっかけで、ラグビーを始める子どもが放送前の約2倍に増えたというデータもあるほどです。
甚至有数据显示,因为这部电视剧,开始打橄榄球的孩子数量增加到了播出前的大约两倍。
There is even data showing that, triggered by the drama, the number of children who started playing rugby nearly doubled compared to before the broadcast.
Thậm chí có dữ liệu cho thấy, nhờ bộ phim mà số trẻ em bắt đầu chơi bóng bầu dục đã tăng gần gấp đôi so với trước khi phát sóng.
It was because he often cried and got genuinely angry for the sake of his students. He seriously engaged with each and every student.
Đó là vì ông thường khóc và tức giận thật lòng vì học sinh của mình. Ông đối diện một cách nghiêm túc với từng học trò.
ポイント
• 生徒のために泣いたり、本気で怒ったりしたから。
· 因为他会为了学生而哭泣或真正生气。
· Because he would cry and get genuinely angry for his students.
· Bởi vì ông đã khóc và tức giận thật lòng vì học sinh.
• 生徒と真剣に向き合う情熱的な指導スタイルだったから。
· 因为他以热情的指导风格真诚地对待学生。
· Because of his passionate coaching style, where he seriously engaged with his students.
· Bởi vì phong cách huấn luyện nhiệt huyết, đối diện nghiêm túc với học trò.
It became a huge hit with viewership rates exceeding 20%, turning into a social phenomenon. In particular, it greatly contributed to the popularity of rugby, with the number of children starting to play rugby doubling because of the drama.
Phim đã trở thành một cú hit lớn với tỷ lệ người xem vượt quá 20% và trở thành một hiện tượng xã hội. Đặc biệt, nó đã đóng góp lớn vào sự phổ biến của bóng bầu dục, với số trẻ em bắt đầu chơi bóng bầu dục tăng gần gấp đôi nhờ bộ phim.
ポイント
• 視聴率20%超の大ヒットとなり、社会現象になった。
· 收视率超过20%,成为热门剧和社会现象。
· It became a huge hit with over 20% viewership, creating a social phenomenon.
· Trở thành một cú hit lớn với tỷ lệ xem trên 20%, tạo ra một hiện tượng xã hội.
• ドラマがきっかけでラグビーを始める子どもが約2倍に増えた。
· 受电视剧影响,开始打橄榄球的儿童数量增加了近一倍。
· The number of children starting rugby nearly doubled because of the drama.
· Số trẻ em bắt đầu chơi bóng bầu dục đã tăng gần gấp đôi nhờ bộ phim.