This is because the nationally popular idol group "Arashi," who were active at the top of Japan's entertainment world for over 20 years, have ended their activities.
Đó là vì nhóm nhạc thần tượng quốc dân "Arashi", người đã hoạt động ở đỉnh cao của Nhật Bản hơn 20 năm, đã kết thúc hoạt động của mình.
Let's explore the meaning of this term "Arashi loss" and why they were loved so much. (*This is a contextual translation. The word 終了 is used in the preceding sentence.)
Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu ý nghĩa của từ "Arashi loss" này và tại sao họ lại được yêu mến đến vậy nhé. (*Câu ví dụ này là bản dịch theo ngữ cảnh. Từ 終了 được sử dụng trong câu trước đó.)
This is because the nationally popular idol group "Arashi," who were active at the top of Japan's entertainment world for over 20 years, have ended their activities.
Đó là vì nhóm nhạc thần tượng quốc dân "Arashi", người đã hoạt động ở đỉnh cao của Nhật Bản hơn 20 năm, đã kết thúc hoạt động của mình.
Not only in music, but all five members also appeared as actors in dramas and movies, and hosted TV shows, to the point that there wasn't a day you wouldn't see their faces on TV.
Không chỉ âm nhạc, cả 5 thành viên đều tham gia đóng phim truyền hình và điện ảnh với tư cách diễn viên, hoặc làm MC cho các chương trình truyền hình, đến mức gần như không có ngày nào mà không thấy mặt họ trên TV.
関連表現: 〜ばかりでなく 〜のみならず 〜上に
〜ほど N3
表示程度之甚,意为“到...的程度”。可以接在动词、名词、形容词后面。
例文
毎日テレビで彼らの顔を見ない日はないほどでした。
到了几乎每天都能在电视上看到他们的程度。
It was to the extent that there wasn't a day you wouldn't see their faces on TV.
Đến mức gần như không có ngày nào mà không thấy mặt họ trên TV.
関連表現: 〜くらい 〜ほど〜ない
〜からこそ N3
强调原因或理由,表示“正因为...所以才...”。比「から」的语气更强。
例文
だからこそ、26年半という長い活動期間、大きな問題もなく5人で走り続けることができたのでしょう。
正因为如此,他们才能在26年半这么长的活动期间,没有大的问题,5个人一起坚持下来吧。
Precisely because of that, they were probably able to keep running together as five members for the long period of 26 and a half years without any major problems.
Chính vì vậy mà có lẽ họ đã có thể cùng nhau tiếp tục hoạt động như một nhóm 5 người trong suốt 26 năm rưỡi mà không gặp vấn đề lớn nào.
It refers to the feeling of sadness or emptiness after something you love has ended. The article gives "Arashi loss" as an example, which is the sadness felt over the end of the popular idol group Arashi's activities.
Đó là cảm giác buồn bã, trống rỗng khi một thứ gì đó mình yêu thích kết thúc. Bài viết lấy ví dụ về "Arashi loss", là nỗi buồn khi nhóm nhạc thần tượng nổi tiếng "Arashi" kết thúc hoạt động.
ポイント
• 好きなものが終わった後の寂しい気持ち
· 喜欢的事物结束后的寂寞心情
· A feeling of sadness after something you love ends
· Cảm giác buồn bã sau khi thứ mình yêu thích kết thúc
• 心が空っぽになるような感覚
· 内心空虚的感觉
· A sense of emptiness
· Cảm giác trống rỗng
• 例:「嵐ロス」は嵐の活動終了を悲しむこと
· 例子:“岚失落”指因岚停止活动而悲伤
· Example: "Arashi loss" is sadness over the end of Arashi's activities
· Ví dụ: "Arashi loss" là nỗi buồn về việc Arashi kết thúc hoạt động
Q2. 記事では、嵐が26年半もの長い間愛された理由として、何が挙げられていますか?
文章中提到,岚被喜爱长达26年半的原因是什么?
According to the article, what are the reasons given for why Arashi was loved for such a long time as 26 and a half years?
Theo bài viết, lý do nào được đưa ra để giải thích tại sao Arashi được yêu mến trong suốt 26 năm rưỡi?
The main reasons given are their wonderful teamwork and their humble attitude of never forgetting to be grateful to those around them. It is explained that the proof of this is that they were deeply loved and respected not only by fans but also by the staff they worked with.
Những lý do chính được đưa ra là tinh thần đồng đội tuyệt vời và thái độ khiêm tốn, không bao giờ quên biết ơn những người xung quanh. Bài viết giải thích rằng bằng chứng cho điều đó là họ không chỉ được người hâm mộ yêu mến mà còn được các nhân viên làm việc cùng yêu quý và kính trọng sâu sắc.
ポイント
• 素晴らしいチームワーク
· 出色的团队合作
· Wonderful teamwork
· Tinh thần đồng đội tuyệt vời
• 周りへの感謝と謙虚な態度
· 对周围人的感谢和谦虚的态度
· Gratitude and a humble attitude towards others
· Lòng biết ơn và thái độ khiêm tốn với mọi người xung quanh
• ファンだけでなくスタッフからも愛され、尊敬されていたこと
· 不仅受粉丝喜爱,也受工作人员的爱戴和尊敬
· Being loved and respected not just by fans, but also by staff
· Được yêu mến và kính trọng không chỉ bởi người hâm mộ mà còn bởi cả nhân viên