It was announced the very next day that he would be resigning as manager. This kind of sudden resignation is called a "dengeki jinin" (shock resignation).
Việc ông sẽ từ chức huấn luyện viên được công bố vào ngay ngày hôm sau. Sự từ chức đột ngột như vậy được gọi là "từ chức đột ngột" (dengeki jinin).
容疑
ようぎ
N2名詞
中嫌疑;怀疑某人犯罪。
ENSuspicion (of a crime).
VINghi ngờ, nghi phạm; sự nghi ngờ ai đó đã phạm tội.
Manager Abe, who was expected to lead the team to a championship, had just become the manager only a year ago.
Huấn luyện viên Abe, người được kỳ vọng sẽ đưa đội đến chức vô địch, chỉ mới trở thành huấn luyện viên cách đây một năm.
関連表現: 〜たところ 〜ばかりか
〜として N3
接在表示人、事物或职业的名词后面,表示“作为…的身份、立场或资格”。
例文
しかし、一方で「プロの指導者として絶対に許されない」という厳しい意見もたくさんありました。
但是,另一方面也有很多严厉的意见,认为“作为一名职业教练,这是绝对不能被原谅的”。
However, on the other hand, there were also many harsh opinions that "as a professional coach, this is absolutely unforgivable."
Tuy nhiên, mặt khác cũng có rất nhiều ý kiến nghiêm khắc cho rằng "với tư cách là một người hướng dẫn chuyên nghiệp, điều này tuyệt đối không thể tha thứ".
関連表現: 〜にとって 〜として(は)
〜かもしれない N3
接在动词、形容词的普通形或名词后面,表示一种不确定的推测或可能性。意思是“也许…,可能…”。
例文
球団は、チームの悪いイメージが広がることを、何よりも恐れたのかもしれません。
球团或许比任何事情都更害怕球队的负面形象会扩散开来。
Perhaps the club feared the spread of the team's negative image more than anything else.
Có lẽ câu lạc bộ đã sợ việc hình ảnh xấu của đội lan rộng hơn bất cứ điều gì khác.
Because they feared, more than anything, that the spread of the team's negative image would adversely affect advertising revenue from sponsors and popularity with fans. According to the article, there is also a survey result showing that over 60% of people said a team's bad news would affect their decision to buy a sponsor's products.
Bởi vì họ sợ nhất là việc hình ảnh xấu của đội lan rộng sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến doanh thu quảng cáo từ các nhà tài trợ và sự ủng hộ của người hâm mộ. Theo bài báo, cũng có một kết quả khảo sát cho thấy hơn 60% người trả lời rằng tin tức xấu của đội sẽ ảnh hưởng đến việc họ có mua sản phẩm của nhà tài trợ hay không.
ポイント
• チームの悪いイメージが広がることを恐れたから
· 因为害怕球队的负面形象扩散
· Because they feared the spread of the team's negative image
· Vì sợ hình ảnh xấu của đội sẽ lan rộng
• スポンサー収入やファンからの人気への悪影響を懸念したから
· 因为担心对赞助收入和粉丝人气造成负面影响
· Because they were concerned about the negative impact on sponsor revenue and fan popularity
· Vì lo ngại ảnh hưởng xấu đến doanh thu từ nhà tài trợ và sự yêu mến của người hâm mộ
Q2. 監督が辞任した後、世間ではどのような驚くべき反応が起こりましたか?
教练辞职后,社会上发生了什么令人惊讶的反应?
What surprising reaction occurred among the public after the manager resigned?
Sau khi huấn luyện viên từ chức, đã có phản ứng đáng ngạc nhiên nào xảy ra trong công chúng?
After the manager's daughter published a letter asking for her father to return, an online petition drive began to demand the manager's reinstatement. In no time, over 100,000 signatures were collected, which is more than double the capacity of the team's home stadium.
Sau khi con gái của huấn luyện viên công khai lá thư mong cha trở về, một chiến dịch ký tên trực tuyến yêu cầu ông quay lại đã bắt đầu. Và chỉ trong nháy mắt, hơn 100.000 chữ ký đã được thu thập, con số này gấp hơn hai lần sức chứa của sân nhà của đội.
ポイント
• 監督の復帰を求めるインターネット署名が始まったこと
· 开始了要求教练复职的网络签名活动
· An online petition began, calling for the manager's reinstatement
· Một chiến dịch ký tên trực tuyến yêu cầu huấn luyện viên trở lại đã bắt đầu
• あっという間に10万人以上の署名が集まったこと
· 短时间内收集到超过10万个签名
· Over 100,000 signatures were collected in a very short time
· Hơn 100.000 chữ ký đã được thu thập trong nháy mắt