If you happened to run into your ex, would you talk to them? Or would you pretend not to notice? This is because you don't know how to interact with them, and you feel a little embarrassed, uncomfortable, and restless, which is an "awkward" feeling.
Nếu bạn tình cờ gặp lại người yêu cũ, bạn sẽ bắt chuyện chứ? Hay sẽ giả vờ không nhận ra? Đó là vì bạn không biết nên đối xử với đối phương như thế nào, và cảm thấy hơi xấu hổ, không thoải mái, không yên lòng, trở thành một cảm giác "khó xử".
This is because you don't know how to interact with them, and you feel a little embarrassed, uncomfortable, and restless, which is an "awkward" feeling.
Đó là vì bạn không biết nên đối xử với đối phương như thế nào, và cảm thấy hơi xấu hổ, không thoải mái, không yên lòng, trở thành một cảm giác "khó xử".
In 2011, when AKB48 was at its peak, their popularity was such that the top 5 best-selling CDs of the year were all AKB48 songs, and Ms. Maeda was one of the central figures.
Vào năm 2011 khi AKB48 nổi tiếng nhất, sự nổi tiếng của họ đến mức 5 vị trí đầu trong bảng xếp hạng doanh số CD hàng năm đều là các bài hát của AKB48, và Maeda là một trong những thành viên trung tâm lúc đó.
関連表現: 〜くらい 〜ほど〜ない
〜によると N3
表示信息的来源。常与“〜そうです”或“〜とのことです”等传闻表达方式一起使用。
例文
前田さんによると、約3時間のフライトの間、2人は一言も話さず、お互いに目も合わせなかったそうです。
据前田说,在约3小时的飞行途中,两人一句话也没说,互相之间也没有对视。
According to Ms. Maeda, during the approximately 3-hour flight, the two of them didn't say a word and didn't even make eye contact with each other.
Theo cô Maeda, trong suốt chuyến bay khoảng 3 tiếng, hai người không nói một lời và cũng không nhìn vào mắt nhau.
According to a survey, about two out of three people who have run into an ex-partner answered that they "didn't talk to them and pretended not to notice."
Theo một cuộc khảo sát, khoảng 2 trong 3 người từng tình cờ gặp lại người yêu cũ trả lời rằng họ "không bắt chuyện mà giả vờ không nhận ra".
The situation was that on a flight home from work, the person who happened to be in the seat next to her was her ex-boyfriend, whom she had just broken up with and who had also recently gotten married.
Đó là tình huống trên chuyến bay sau khi tan làm, người tình cờ ngồi ở ghế bên cạnh cô chính là bạn trai cũ mà cô vừa mới chia tay và anh ta cũng vừa mới kết hôn gần đây.
ポイント
• 仕事帰りの飛行機での出来事
· 是在下班后的飞机上发生的事
· It happened on a flight after work
· Sự việc xảy ra trên chuyến bay sau giờ làm
• 隣の席が偶然、元カレだった
· 邻座偶然是前男友
· Her neighbor was coincidentally her ex-boyfriend
· Ghế bên cạnh tình cờ là bạn trai cũ
• その元カレは別れたばかりで、最近結婚していた
· 那个前男友刚分手不久,并且最近结了婚
· The ex-boyfriend had just broken up with her and had recently married
· Người bạn trai cũ đó vừa mới chia tay cô và gần đây đã kết hôn
Q2. 記事によると、「気まずい」とはどのような気持ちのことですか?
根据文章,“尴尬”是一种什么样的感觉?
According to the article, what kind of feeling is "awkward" (kimazui)?
Theo bài viết, "khó xử" (kimazui) là cảm giác như thế nào?
答えを見る ▾
相手とどう接したらいいか分からず、少し恥ずかしく、居心地が悪く、落ち着かない気持ちのことです。
指的是不知道该如何与对方相处,感到有些害羞、不自在、坐立不安的感觉。
It's the feeling of not knowing how to interact with someone, feeling a little embarrassed, uncomfortable, and restless.
Đó là cảm giác không biết nên đối xử với đối phương như thế nào, cảm thấy hơi xấu hổ, không thoải mái và không yên lòng.
ポイント
• どう接したらいいか分からない
· 不知道如何相处
· Not knowing how to interact
· Không biết nên đối xử thế nào
• 少し恥ずかしい
· 有点害羞
· A little embarrassed
· Hơi xấu hổ