As a result, a lot of criticism gathered against the hotel from Korean people, saying things like "it's a national disgrace" and "it's rude to tourists."
Kết quả là, khách sạn đã nhận rất nhiều chỉ trích từ người dân Hàn Quốc như "thật là nỗi xấu hổ của quốc gia" hay "bất lịch sự với khách du lịch".
解決
かいけつ
N2名詞
中解决。
ENSolution, resolution.
VIGiải quyết.
トラブルの解決を手伝ってくれます。
トラブルの解(かい)決(けつ)を手(て)伝(つだ)ってくれます。
他们会帮助解决纠纷。
They will help you resolve the trouble.
Họ sẽ giúp bạn giải quyết rắc rối.
発信
はっしん
N2名詞
中发送(信息),发布(信息)。
ENTransmission, dispatch (of information).
VIPhát đi, truyền đi (thông tin).
二つ目は「SNSで情報を発信する」ことです。
二(ふた)つ目(め)は「SNSで情(じょう)報(ほう)を発(はっ)信(しん)する」ことです。
第二是“通过社交网络发布信息”。
The second is to "disseminate information on social media."
Thứ hai là "truyền bá thông tin trên mạng xã hội".
Just before the popular group BTS's concert, a Japanese fan who was planning to travel to Korea had this very terrible experience.
Trước thềm buổi hòa nhạc của nhóm nhạc nổi tiếng BTS, một người hâm mộ Nhật Bản định du lịch đến Hàn Quốc đã có một trải nghiệm tồi tệ đúng như thế này.
試験を前に、学生たちは毎日遅くまで勉強している。
考试前,学生们每天都学习到很晚。
With the exam coming up, the students are studying late every day.
Trước kỳ thi, các sinh viên học đến khuya mỗi ngày.
It was because demand for hotels increased and prices soared due to the BTS concert. The hotel wanted to cancel the reservation accepted at a low price and sell the room to someone else for a much higher price.
Đó là vì nhu cầu về khách sạn tăng cao và giá cả tăng vọt do buổi hòa nhạc của BTS. Khách sạn muốn hủy các đặt phòng đã nhận với giá rẻ để bán lại phòng cho người khác với giá cao hơn nhiều.
ポイント
• イベントによる需要の増加と価格の高騰
· 因活动导致需求增加和价格飙升
· Increased demand and soaring prices due to the event
· Nhu cầu tăng và giá cả tăng vọt do sự kiện
• より高い値段で部屋を再販売するため
· 为了以更高的价格再次出售房间
· To resell the room at a higher price
· Để bán lại phòng với giá cao hơn
The first is to save evidence, such as messages with the hotel, and contact the customer service of the website where you booked. The second is to disseminate the information on social media to make the problem widely known.
Thứ nhất là lưu lại bằng chứng như tin nhắn với khách sạn và liên hệ với dịch vụ chăm sóc khách hàng của trang web bạn đã đặt phòng. Thứ hai là truyền bá thông tin trên mạng xã hội để nhiều người biết đến vấn đề.
ポイント
• 証拠を残して予約サイトに連絡する
· 保留证据并联系预订网站
· Save evidence and contact the booking site
· Lưu lại bằng chứng và liên hệ trang web đặt phòng
• SNSで情報を発信する
· 在社交网络上发布信息
· Disseminate information on social media
· Truyền bá thông tin trên mạng xã hội