In Japan, discussions are underway on whether to change a very important rule for the special "family" known as the Imperial House.
Hiện nay, tại Nhật Bản, các cuộc thảo luận đang được tiến hành về việc có nên thay đổi một quy tắc rất quan trọng của một "gia đình" đặc biệt gọi là Hoàng gia hay không.
This time, the Japanese Diet (referred to as the "legislature" in the news) has also compiled two proposals to increase the number of Imperial Family members.
Lần này, Quốc hội Nhật Bản (trong tin tức được gọi là "cơ quan lập pháp") cũng đã tổng hợp hai phương án để tăng số lượng thành viên hoàng tộc.
The second proposal is to welcome men from the "former princely houses," which were once part of the Imperial Family, as adopted members of the Imperial Family.
Phương án thứ hai là đón một người nam giới từ dòng dõi "cựu cung gia" (những gia đình từng là hoàng tộc) làm con nuôi của hoàng tộc.
In Japan, discussions are underway on whether to change a very important rule for the special "family" known as the Imperial House.
Hiện nay, tại Nhật Bản, các cuộc thảo luận đang được tiến hành về việc có nên thay đổi một quy tắc rất quan trọng của một "gia đình" đặc biệt gọi là Hoàng gia hay không.
関連表現: 〜か 〜かもしれない
〜ようにする N3
表示为了达到某个目标或状态而努力、留心。表达一种有意识的行为或习惯。
例文
一つ目の案は、女性の皇族が結婚した後も、皇室に残れるようにする案です。
第一个方案是,让女性皇族成员在结婚后也能留在皇室。
The first proposal is one that would allow female members of the Imperial Family to remain in the Imperial House even after marriage.
Phương án thứ nhất là phương án cho phép các thành viên nữ của hoàng tộc có thể ở lại trong hoàng gia ngay cả sau khi kết hôn.
関連表現: 〜ことになる 〜ように言う
〜に対して N3
表示“对于…;面对…”。指出动作、感情或态度的对象。
例文
急に皇族になることに対して、国民がどう感じるかという問題もあります。
对于突然成为皇族成员这件事,国民会作何感想也是一个问题。
There is also the issue of how the public would feel about people who have lived as commoners for over 70 years suddenly becoming members of the Imperial Family.
Cũng có vấn đề là người dân sẽ cảm thấy thế nào đối với việc những người đột nhiên trở thành thành viên hoàng tộc.
It is because the current "Imperial House Law" stipulates that female members of the Imperial Family lose their imperial status when they marry a commoner.
Đó là vì theo luật "Hoàng室典範" hiện hành, khi một thành viên nữ của hoàng tộc kết hôn với người thường, họ sẽ mất đi thân phận hoàng tộc.
ポイント
• 現在の法律(皇室典範)が原因
· 原因是现行法律(《皇室典范》)
· Caused by the current law (Imperial House Law)
· Nguyên nhân là do luật pháp hiện hành (Hoàng室典範)
• 女性皇族が結婚すると皇族ではなくなる
· 女性皇族结婚后将不再是皇族
· Female imperial members lose their status upon marriage
· Thành viên nữ của hoàng tộc sẽ không còn là hoàng tộc sau khi kết hôn
Q2. 皇族の数を増やすために、国会がまとめた2つの案は何ですか?
为了增加皇族成员的人数,国会汇总了哪两个方案?
What are the two proposals compiled by the Diet to increase the number of Imperial Family members?
Hai phương án mà Quốc hội đã tổng hợp để tăng số lượng thành viên hoàng tộc là gì?
The first proposal is to allow female imperial members to remain in the Imperial House after marriage. The second is to welcome men from former imperial family branches (Kyu-Miyake) as adopted members of the Imperial Family.
Phương án thứ nhất là cho phép các thành viên nữ của hoàng tộc ở lại trong hoàng gia sau khi kết hôn. Phương án thứ hai là đón nam giới từ các dòng dõi từng là hoàng tộc (cựu cung gia) làm con nuôi của hoàng tộc.
ポイント
• 女性皇族が結婚後も皇室に残る案
· 女性皇族婚后仍留在皇室的方案
· A proposal for female imperial members to remain after marriage
· Phương án cho phép thành viên nữ hoàng tộc ở lại sau khi kết hôn
• 旧宮家の男性を養子に迎える案
· 接纳旧宫家男性为养子的方案
· A proposal to adopt men from former imperial branches
· Phương án nhận nam giới từ các cựu cung gia làm con nuôi