He wrote, "As a citizen who has paid billions in taxes," and strongly criticized the opposition's questioning as "a waste of time unrelated to the national interest."
Ông ấy đã viết "với tư cách là một công dân đã đóng hàng tỷ yên tiền thuế", và chỉ trích mạnh mẽ sự truy cứu của đảng đối lập là "thời gian lãng phí không liên quan đến lợi ích quốc gia".
関連表現: 〜にとっては 〜において
〜をめぐって N2
表示围绕某个问题或状况,发生了议论、对立、斗争等。多用于书面语。
例文
雑誌の報道と政治家の説明、どちらが本当かをめぐって、意見が完全に対立しているのです。
围绕着杂志的报道和政治家的解释哪个是真实的,意见完全对立。
Regarding the issue of whether the magazine's report or the politician's explanation is true, opinions are completely in conflict.
Xoay quanh vấn đề báo cáo của tạp chí hay lời giải thích của chính trị gia là sự thật, các ý kiến hoàn toàn đối lập nhau.
Because he believed that the opposition party was spending time pursuing the issue of a single politician's secretary, rather than discussing important issues like the economy and security that affect the country's future, and considered it "a waste of time unrelated to the national interest."
Bởi vì ông cho rằng đảng đối lập đang lãng phí thời gian để truy cứu vấn đề thư ký của một chính trị gia, thay vì thảo luận các vấn đề quan trọng như kinh tế hay an ninh liên quan đến tương lai đất nước, và coi đó là "thời gian lãng phí không liên quan đến lợi ích quốc gia".
ポイント
• 野党の追及は時間の無駄だと感じた
· 感觉在野党的追究是在浪费时间
· Felt the opposition's questioning was a waste of time
· Cảm thấy việc truy cứu của đảng đối lập là lãng phí thời gian
• もっと国益に関わる重要な問題を議論してほしかった
· 希望他们能讨论更多与国家利益相关的重要问题
· Wanted them to discuss more important issues related to the national interest
· Muốn họ thảo luận nhiều hơn về các vấn đề quan trọng liên quan đến lợi ích quốc gia
Q2. この記事によると、日本の国会における「野党」の大きな仕事は何ですか?
根据这篇文章,日本国会中“在野党”的主要工作是什么?
According to this article, what is the main job of the "opposition party" (Yato) in the Japanese Diet?
Theo bài viết này, công việc chính của "đảng đối lập" (Yato) trong Quốc hội Nhật Bản là gì?
It is to check the government's activities. Specifically, it is to strictly question (pursue) the government on behalf of the people, for instance, whether the national budget is being used correctly for the people, or if new laws will not make the people's lives difficult.
Đó là kiểm tra hoạt động của chính phủ. Cụ thể, đó là thay mặt người dân đặt câu hỏi nghiêm khắc (truy cứu) với chính phủ về những vấn đề như ngân sách quốc gia có được sử dụng đúng đắn vì người dân hay không, luật mới có làm khổ sở cuộc sống của người dân hay không.
ポイント
• 政府の活動をチェックする役割
· 监督政府活动的角色
· Role of checking the government's activities
· Vai trò kiểm tra hoạt động của chính phủ
• 国家予算や新しい法律について質問する
· 就国家预算和新法律提问
· Questioning about the national budget and new laws
· Đặt câu hỏi về ngân sách quốc gia và luật mới
• 国民の代わりに行う
· 代替国民进行
· Done on behalf of the people
· Thực hiện thay mặt cho người dân