In response to this decision, the organization that governs European soccer (UEFA) officially and strongly opposed it, calling it 'an act that destroys the fairness of sports.'
Đối với quyết định này, tổ chức quản lý bóng đá châu Âu (UEFA) đã chính thức phản đối mạnh mẽ, cho rằng 'đó là hành vi phá vỡ sự công bằng của thể thao'.
Initially, Balogun was scheduled to receive a heavy punishment of a 'one-year suspension,' but after former President Trump called the FIFA president, it was changed to a lighter punishment of a 'one-year suspended suspension.'
Ban đầu, cầu thủ Balogun dự kiến sẽ nhận một hình phạt nặng là 'cấm thi đấu một năm', nhưng sau khi cựu tổng thống Trump gọi điện cho chủ tịch FIFA, hình phạt đã được đổi thành một hình phạt nhẹ hơn là 'hoãn thi hành án treo giò một năm'.
ポイント
• 当初の処分は「1年間の出場停止」だった
· 最初的处分是“禁赛一年”
· The initial punishment was a 'one-year suspension'
· Hình phạt ban đầu là 'cấm thi đấu một năm'
• トランプ元大統領の電話後に「出場停止猶予」に変更された
· 在前总统特朗普打电话后,被改为“缓期执行”
· It was changed to a 'suspended suspension' after former President Trump's phone call
· Đã được đổi thành 'hoãn thi hành án treo giò' sau cuộc gọi của cựu tổng thống Trump
'Sontaku' is acting in a way that pleases someone by guessing their feelings and position, even if they don't say it explicitly. In this case, it is suspected that FIFA bent the rules to favor an American player, possibly to curry favor with the United States, the next World Cup host country.
'Sontaku' là hành động làm hài lòng đối phương bằng cách suy đoán cảm xúc và lập trường của họ, ngay cả khi họ không nói ra. Trong trường hợp này, người ta nghi ngờ rằng FIFA đã bẻ cong luật lệ để tạo lợi thế cho cầu thủ Mỹ, có thể là để 'đọc vị' và làm hài lòng Hoa Kỳ, nước chủ nhà của World Cup tiếp theo.
ポイント
• 忖度は相手の気持ちを推し量って行動すること
· “忖度”是揣测对方心意并采取行动
· 'Sontaku' is acting by guessing someone's feelings
· 'Sontaku' là hành động bằng cách phỏng đoán cảm xúc của đối phương
• FIFAがW杯開催国のアメリカに配慮したと疑われている
· FIFA被怀疑是为了照顾世界杯主办国美国
· FIFA is suspected of showing consideration to the World Cup host, the USA
· FIFA bị nghi ngờ đã ưu ái cho Mỹ, nước chủ nhà World Cup
Q3. この問題によって、サッカー界にどのような影響が出ると記事は述べていますか?
文章提到,这个问题会对足球界产生什么样的影响?
According to the article, what kind of impact will this problem have on the world of soccer?
Theo bài báo, vấn đề này sẽ gây ra ảnh hưởng như thế nào đến giới bóng đá?
The article states that it will have an impact where fans start to feel that 'it's not fair anyway' and can no longer enjoy the sport itself. Losing the trust of the fans is a major problem.
Bài báo nói rằng nó sẽ gây ra ảnh hưởng khiến người hâm mộ cảm thấy 'dù sao cũng không công bằng' và không thể tận hưởng thể thao được nữa. Mất đi sự tin tưởng của người hâm mộ là một vấn đề lớn.
ポイント
• ファンがスポーツの公平性に疑問を持つ
· 球迷对体育的公平性产生怀疑
· Fans will doubt the fairness of the sport
· Người hâm mộ sẽ nghi ngờ về tính công bằng của thể thao
• スポーツそのものを楽しめなくなる可能性がある
· 可能会导致无法享受体育运动本身
· There's a possibility they will no longer be able to enjoy the sport itself
· Có khả năng họ sẽ không thể tận hưởng chính môn thể thao đó nữa