Although it was decided that he would continue as coach after the recent World Cup, the period is only about three months, until the Asian Cup ends next January.
Mặc dù đã có quyết định ông sẽ tiếp tục làm huấn luyện viên sau World Cup vừa kết thúc, nhưng thời gian đó chỉ khoảng 3 tháng cho đến khi Cúp châu Á kết thúc vào tháng 1 năm sau.
功績
こうせき
N2名詞
中功绩,为社会或公共事业做出的杰出工作或成就。
ENAchievement, a distinguished service or accomplishment for society or a public cause.
In a certain survey, about 70% of the public evaluated the achievement of defeating strong teams like Germany and Spain in the World Cup as "wonderful."
Thành tích đánh bại các đội mạnh như Đức và Tây Ban Nha tại World Cup được khoảng 70% người dân đánh giá là "tuyệt vời" trong một cuộc khảo sát.
交代
こうたい
N3名詞、サ変グループ
中交替,轮换。人或角色互换。
ENChange, alternation, shift. People or roles switching with each other.
This time, through the news about the coach of Japan's national soccer team, we considered an organization's "policy" and "contracts."
Lần này, thông qua tin tức về huấn luyện viên đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản, chúng ta đã suy ngẫm về "phương châm" và "hợp đồng" của một tổ chức.
The achievement of defeating strong teams called Germany and Spain in the World Cup is evaluated as "wonderful" by about 70% of the public in a survey.
Thành tích đánh bại các đội mạnh tên là Đức và Tây Ban Nha tại World Cup được khoảng 70% người dân đánh giá là "tuyệt vời" trong một cuộc khảo sát.
There are two main reasons. The first is that there was a strategy to secure time to carefully search for a famous foreign coach. The second is that they appreciated his achievements in the World Cup and had the idea of entrusting the team to him until the next major tournament, the Asian Cup.
Có hai lý do chính. Thứ nhất là vì có chiến lược muốn đảm bảo thời gian để tìm kiếm một cách cẩn thận một huấn luyện viên nổi tiếng người nước ngoài. Thứ hai là vì họ đánh giá cao thành tích của ông tại World Cup và có suy nghĩ muốn giao cho ông phụ trách cho đến giải đấu lớn tiếp theo là Cúp châu Á.
ポイント
• 次の監督をじっくり探す時間を確保するため
· 为确保有足够时间仔细寻找下一任教练
· To secure time to carefully search for the next coach
· Để đảm bảo thời gian tìm kiếm HLV tiếp theo một cách cẩn thận
• ワールドカップの功績を評価し、アジアカップまで任せるため
· 为表彰其世界杯功绩并让他带队至亚洲杯结束
· To recognize his World Cup achievements and entrust him with the team until the Asian Cup
· Để ghi nhận công lao ở World Cup và giao phó cho đến Cúp châu Á
Q2. 監督の契約期間が短いことは、なぜ一部の選手にとってチャンスになると書かれていますか。
为什么说教练的合同期短对一些选手来说是一个机会?
Why is it written that the coach's short contract period is an opportunity for some players?
Tại sao bài viết nói rằng thời hạn hợp đồng ngắn của huấn luyện viên lại là cơ hội cho một số cầu thủ?
Because the players know the coach will change soon, they will try to appeal to the new coach. Especially for players who were not selected for the World Cup squad, it's a golden opportunity because if they perform well in the matches during these three months, their chances of getting into the next coach's team increase.
Bởi vì các cầu thủ biết rằng huấn luyện viên sẽ sớm thay đổi, họ sẽ cố gắng thể hiện mình với huấn luyện viên mới. Đặc biệt, đối với những cầu thủ không được chọn vào đội hình World Cup, đây là một cơ hội tuyệt vời vì nếu họ thi đấu tốt trong các trận đấu trong ba tháng này, khả năng họ được vào đội của huấn luyện viên tiếp theo sẽ tăng lên.
ポイント
• 新しい監督に自分をアピールする機会になるから
· 因为这是向新教练展示自己的机会
· Because it's an opportunity to appeal to the new coach
· Vì đó là cơ hội để thể hiện mình với huấn luyện viên mới
• W杯メンバー以外の選手が代表チームに入るチャンスだから
· 因为这是非世界杯成员选手进入国家队的机会
· Because it's a chance for non-World Cup members to join the national team
· Vì đó là cơ hội cho các cầu thủ ngoài đội hình World Cup được vào đội tuyển quốc gia