This time, we will consider the important things we should know from the sad accident where three lives were lost, even though it was once reported that 'everyone was safe'.
Lần này, chúng ta sẽ suy ngẫm về những điều quan trọng mà chúng ta nên biết từ vụ tai nạn đáng buồn khiến 3 người thiệt mạng, mặc dù đã có báo cáo "tất cả đều bình an".
〜かもしれない N3
表示“可能”,表达一种不确定的推测。与「〜でしょう」相比,可能性更低。
例文
建物の中は私たちが想像するよりもずっと危険な状態だったのかもしれません。
建筑物内部可能比我们想象的要危险得多。
The inside of the building might have been in a much more dangerous state than we imagine.
Bên trong tòa nhà có lẽ đã ở trong tình trạng nguy hiểm hơn nhiều so-với chúng ta tưởng tượng.
Because after the earthquake, although they evacuated once, they returned to the store, possibly to move merchandise, and were caught in an explosion caused by flammable gas that had accumulated inside the building.
Bởi vì sau trận động đất, mặc dù họ đã sơ tán một lần, nhưng khi quay trở lại cửa hàng có thể là để di chuyển hàng hóa, họ đã bị cuốn vào một vụ nổ do khí dễ cháy tích tụ bên trong tòa nhà.
ポイント
• 避難後に建物に戻った
· 疏散后返回了建筑物
· Returned to the building after evacuating
· Quay trở lại tòa nhà sau khi sơ tán
It refers to the danger that remains even after a major problem (like a disaster) has ended. The article gives the example of a gas leak after an earthquake.
Đó là nguy hiểm vẫn còn tồn tại ngay cả sau khi một vấn đề lớn (như thảm họa) đã kết thúc. Bài viết đưa ra ví dụ về rò rỉ gas sau một trận động đất.
ポイント
• 災害などが終わった後
· 灾害等结束后
· After a disaster ends
· Sau khi thảm họa kết thúc
• まだ残っている危険
· 仍然存在的危险
· Danger that still remains
· Nguy hiểm vẫn còn lại
• 例:ガス漏れ、建物の倒壊
· 例如:煤气泄漏、建筑物倒塌
· Example: gas leaks, building collapse
· Ví dụ: rò rỉ gas, tòa nhà sụp đổ
Q3. 記事によると、災害時に安全を守るための最も重要な3つ目のステップは何ですか。
根据文章,在灾难中保护安全的第三个也是最重要的步骤是什么?
According to the article, what is the most important third step for ensuring safety during a disaster?
Theo bài viết, bước thứ ba quan trọng nhất để đảm bảo an toàn trong một thảm họa là gì?
答えを見る ▾
安全が「完全に」確認されるまで、危険な場所には絶対に戻らないことです。
在安全被“完全”确认之前,绝对不要返回危险的地方。
It is to never return to a dangerous place until safety is 'completely' confirmed.
Đó là tuyệt đối không quay trở lại nơi nguy hiểm cho đến khi sự an toàn được xác nhận 'hoàn toàn'.
ポイント
• ステップ3
· 第三步
· Step 3
· Bước 3
• 安全が完全に確認されるまで
· 直到安全被完全确认
· Until safety is completely confirmed
· Cho đến khi an toàn được xác nhận hoàn toàn
• 危険な場所に戻らない
· 不返回危险的地方
· Do not return to dangerous places
· Không quay trở lại nơi nguy hiểm