A cabinet decision is when the prime minister and ministers gather for the country's most important meeting to officially decide on the government's policy.
Quyết định của nội các là việc quyết định chính thức chính sách của chính phủ tại cuộc họp quan trọng nhất của quốc gia nơi thủ tướng và các bộ trưởng tập hợp.
批判
ひはん
N2名詞
中对事物的好坏、正误等进行评价和判断,特别是指出缺点。
ENCriticism; judging and evaluating the rights and wrongs or merits of something, especially pointing out faults.
VISự phê phán, chỉ trích; đánh giá và phán đoán đúng sai hay ưu khuyết điểm của sự vật, đặc biệt là chỉ ra các khuyết điểm.
There are concerns that changing a major economic policy at a time like this is like starting to repair a ship in a stormy sea.
Có những tiếng nói lo ngại rằng việc thay đổi một chính sách kinh tế lớn vào thời điểm như thế này cũng giống như bắt đầu sửa chữa một con tàu giữa biển bão.
There are concerns that changing a major economic policy at a time like this is like starting to repair a ship in a stormy sea.
Có những tiếng nói lo ngại rằng việc thay đổi một chính sách kinh tế lớn vào thời điểm như thế này cũng giống như bắt đầu sửa chữa một con tàu giữa biển bão.
The appeal is that shopping becomes cheaper amidst rising prices and difficult living conditions. On the other hand, the three risks are: 1) a decrease in national revenue, affecting public services; 2) changing a major policy during an unstable economic period; and 3) the difficulty of restoring a tax rate once it has been lowered.
Sức hấp dẫn là mua sắm sẽ rẻ hơn trong bối cảnh giá cả tăng cao và cuộc sống khó khăn. Mặt khác, các rủi ro bao gồm: 1) thu nhập quốc gia giảm, ảnh hưởng đến các dịch vụ công cộng; 2) thay đổi một chính sách lớn trong thời kỳ kinh tế bất ổn; và 3) khó khăn trong việc khôi phục lại mức thuế đã giảm một lần.
• リスク1:国の収入が減る
· 风险1:国家收入减少
· Risk 1: Decrease in national revenue
· Rủi ro 1: Thu nhập quốc gia giảm
• リスク2:経済が不安定な時期の政策変更
· 风险2:在经济不稳定时期改变政策
· Risk 2: Policy change during economic instability
· Rủi ro 2: Thay đổi chính sách trong thời kỳ kinh tế bất ổn
• リスク3:税率を元に戻すのが難しい
· 风险3:难以恢复税率
· Risk 3: Difficulty in restoring the tax rate
· Rủi ro 3: Khó khôi phục lại thuế suất
The U.S. has made statements suggesting it no longer supports "Abenomics," Japan's long-standing economic policy of weakening the yen. This is because the policy can be disadvantageous for American companies. The fact that the U.S., a close economic partner, is starting to oppose Japan's methods is considered one reason why the current tax cut policy is seen as risky.
Hoa Kỳ đã có những phát ngôn cho thấy họ không còn ủng hộ "Abenomics", chính sách kinh tế làm yếu đồng yên mà Nhật Bản đã theo đuổi từ trước. Lý do là vì chính sách này có thể gây bất lợi cho các công ty Mỹ. Việc Hoa Kỳ, một đối tác kinh tế sâu sắc, bắt đầu phản đối cách làm của Nhật Bản được coi là một trong những lý do khiến chính sách giảm thuế lần này bị xem là nguy hiểm.
ポイント
• アメリカは「アベノミクス」を支持しない姿勢
· 美国对“安倍经济学”持不支持态度
· U.S. shows non-support for "Abenomics"
· Hoa Kỳ tỏ thái độ không ủng hộ "Abenomics"
• 円安政策はアメリカ企業に不利な場合がある
· 日元贬值政策有时对美国公司不利
· A weak yen policy can be disadvantageous for U.S. companies
· Chính sách đồng yên yếu có thể bất lợi cho công ty Mỹ
• 経済パートナーであるアメリカの反対はリスク要因
· 经济伙伴美国的反对此举是一个风险因素
· Opposition from the U.S., an economic partner, is a risk factor
· Sự phản đối từ đối tác kinh tế Hoa Kỳ là một yếu tố rủi ro