At that time, suspicions arose that the major supermarket 'Aeon Mall Kumamoto' had employees return to the building even though its safety had not been confirmed.
Vào thời điểm đó, đã có nghi ngờ rằng siêu thị lớn 'Aeon Mall Kumamoto' đã cho nhân viên quay trở lại tòa nhà mặc dù sự an toàn của nó chưa được xác nhận.
規定
きてい
N2名詞
中为了让事情顺利进行而制定的规则或法律。
ENA regulation or rule established to ensure things proceed smoothly.
VIQuy định hoặc luật lệ được thiết lập để đảm bảo mọi việc diễn ra suôn sẻ.
Crisis management is the preparation and response to minimize damage when an unpredictable event like an earthquake or accident occurs.
Quản lý khủng hoảng là sự chuẩn bị và ứng phó để giảm thiểu thiệt hại hết mức có thể khi một sự kiện không thể lường trước như động đất hoặc tai nạn xảy ra.
According to the company's investigation report, employees had apparently returned inside the store and started cleaning up just two hours after the earthquake.
Theo báo cáo điều tra của công ty, dường như chỉ 2 giờ sau trận động đất, các nhân viên đã quay trở lại cửa hàng và bắt đầu dọn dẹp.
関連表現: 〜によれば 〜の話では
〜をきっかけに N2
表示某个事件或机会成为开始某事或发生变化的原因。意思是“以...为契机”、“借...机会”。
例文
これをきっかけに、あなたの職場や学校の避難場所やルールをもう一度確認してみませんか?
何不借此机会,再次确认一下你的工作单位或学校的避难场所和规则呢?
Why not take this as an opportunity to re-check the evacuation sites and rules at your workplace or school?
Nhân cơ hội này, bạn thử kiểm tra lại một lần nữa các quy tắc và địa điểm sơ tán ở nơi làm việc hoặc trường học của mình xem sao?
関連表現: 〜がきっかけで 〜を機に
〜通りに N3
表示动作或状态与前面的名词所指示的内容完全一样。意思是“按照...”、“和...一样”。
例文
その計画通りに毎年訓練している会社は半分以下の48%だというデータもあります。
也有数据显示,每年都按照该计划进行演练的公司不到一半,只有48%。
There is also data showing that less than half of companies, 48%, conduct drills every year according to that plan.
Cũng có dữ liệu cho thấy các công ty huấn luyện hàng năm theo đúng kế hoạch đó chỉ chiếm chưa đến một nửa, là 48%.
The problem was the suspicion that they had employees return inside the store to clean up before experts had finished confirming the building's safety. This potentially violated the company's disaster manual.
Vấn đề là có nghi ngờ rằng họ đã cho nhân viên quay trở lại cửa hàng để dọn dẹp trước khi các chuyên gia hoàn tất việc xác nhận an toàn của tòa nhà. Điều này có khả năng vi phạm sổ tay hướng dẫn ứng phó thảm họa của công ty.
ポイント
• 安全確認が終わる前に従業員を建物に戻した疑い
· 在安全确认完成前让员工返回建筑物的嫌疑
· Suspicion of making employees return to the building before safety confirmation was complete
· Nghi ngờ cho nhân viên trở lại tòa nhà trước khi hoàn tất xác nhận an toàn
• 災害時マニュアル違反の可能性
· 可能违反灾害应急手册
· Potential violation of the disaster manual
· Khả năng vi phạm sổ tay hướng dẫn khi có thảm họa
Q2. この記事で説明されている「危機管理」とは、どのようなことですか?
本文中解释的“危机管理”是什么意思?
What is 'crisis management' as explained in this article?
'Quản lý khủng hoảng' được giải thích trong bài viết này là gì?