In a survey by a wedding information service, the percentage of couples who answered that they 'cared about' the 'rokuyo' for their wedding date reached 52.7%, more than half.
Trong một cuộc khảo sát của dịch vụ thông tin cưới hỏi, số cặp đôi trả lời rằng họ "quan tâm" đến "Lục diệu" khi chọn ngày cưới đã lên tới 52,7%, tức là hơn một nửa.
関連表現: 〜によれば 〜では
〜として N3
表示立场、资格或角色。用来指明某人或某物是以何种身份或立场进行某个行为的。
例文
及川さんは「俳優として、人として、さらに精進してまいります」という言葉で報告を締めくくりました。
及川先生用“作为演员,作为一个人,我将更加努力”这句话结束了报告。
Mr. Oikawa concluded his announcement with the words, 'As an actor, and as a person, I will continue to devote myself even further.'
Anh Oikawa đã kết thúc bài thông báo bằng câu nói: "Với tư cách là một diễn viên, một con người, tôi sẽ càng nỗ lực phấn đấu hơn nữa".
関連表現: 〜にとって 〜として(は)
〜にのぼる N2
表示数量或金额达到一个很大的数目。强调其数值之高,常带有惊讶或超出预想的语气。
例文
「気にした」と答えたカップルは52.7%と、半分以上にのぼりました。
回答“在意”的情侣达到了52.7%,超过半数。
The couples who answered that they 'cared' reached 52.7%, amounting to more than half.
Số cặp đôi trả lời là "có quan tâm" đã lên đến 52,7%, hơn một nửa.
Because the kanji for 'eight' (八) widens at the bottom, it's called 'suehirogari,' which means spreading out toward the future. This shape implies a future that gets better and better, so it's considered a lucky number.
Vì chữ Hán "八" (số tám) có hình dạng loe ra ở phía dưới, được gọi là "suehirogari", mang ý nghĩa tương lai ngày càng tốt đẹp hơn, nên nó được coi là một con số may mắn.
ポイント
• 漢字の「八」の形
· 汉字“八”的形状
· The shape of the kanji for 'eight' (八)
· Hình dạng của chữ Hán "八"
• 末広がり
· 末広がり(末端展开)
· Suehirogari (spreading out toward the end)
· Suehirogari (ngày càng phát triển)
• 未来が良くなるという意味
· 寓意未来越来越好
· Meaning that the future will get better
· Ý nghĩa tương lai sẽ tốt đẹp hơn
It means a woman who is not a celebrity or entertainer and has an ordinary job. This term is used to protect the partner's privacy.
Nó có nghĩa là một người phụ nữ không phải là người nổi tiếng hay nghệ sĩ, và làm một công việc bình thường. Cụm từ này được sử dụng để bảo vệ sự riêng tư của đối phương.
ポイント
• 有名人や芸能人ではない女性
· 不是名人或艺人的女性
· A woman who is not a celebrity or entertainer
· Người phụ nữ không phải người nổi tiếng hay nghệ sĩ
• プライバシーを守るため
· 为了保护隐私
· To protect privacy
· Để bảo vệ sự riêng tư
Q3. 記事によると、日本で初めて父親になる男性の年齢について、どのような傾向がありますか?
根据文章,关于日本男性首次成为父亲的年龄,有什么样的趋势?
According to the article, what is the trend regarding the age of first-time fathers in Japan?
Theo bài viết, xu hướng về độ tuổi lần đầu làm cha của nam giới ở Nhật Bản là gì?
The average age is 33.0, but the number of men becoming fathers in their 40s and 50s is increasing and it is no longer rare. Among the fathers of babies born in 2022, about 4.5% were 50 or older, which is about twice the figure from 20 years ago.
Độ tuổi trung bình là 33,0 tuổi, nhưng số người trở thành cha ở độ tuổi 40 và 50 đang tăng lên và không còn hiếm. Trong số các ông bố có con sinh năm 2022, khoảng 4,5% từ 50 tuổi trở lên, con số này gấp khoảng 2 lần so với 20 năm trước.
ポイント
• 平均年齢は33.0歳
· 平均年龄为33.0岁
· The average age is 33.0
· Độ tuổi trung bình là 33,0
• 40代、50代で父親になる人が増えている
· 40多岁、50多岁成为父亲的人在增加
· More men are becoming fathers in their 40s and 50s
· Ngày càng có nhiều người làm cha ở độ tuổi 40, 50
• 50歳以上の父親の割合は20年前の約2倍
· 50岁以上父亲的比例是20年前的约2倍
· The percentage of fathers over 50 is about twice what it was 20 years ago
· Tỷ lệ cha trên 50 tuổi cao gấp đôi 20 năm trước