In Japan right now, a famous singer's remark has triggered a very heated debate about an important national place.
Hiện nay tại Nhật Bản, một phát ngôn của một ca sĩ nổi tiếng đã trở thành ngòi nổ cho các cuộc tranh luận nảy lửa về một địa điểm quan trọng của đất nước.
In Japan right now, a famous singer's remark has triggered a very heated debate about an important national place.
Hiện nay tại Nhật Bản, một phát ngôn của một ca sĩ nổi tiếng đã trở thành ngòi nổ cho các cuộc tranh luận nảy lửa về một địa điểm quan trọng của đất nước.
関連表現: 〜をきっかけに 〜おかげで 〜せいで
〜にとって N3
表示“对于...来说”、“从...的立场来看”。用于引出某个评价或判断的主体。
例文
彼らにとって、北方領土はただの地図の上の島ではなく、大切な思い出がたくさんある「故郷」なのです。
对他们来说,北方领土不仅仅是地图上的岛屿,而是充满珍贵回忆的“故乡”。
For them, the Northern Territories are not just islands on a map, but their 'hometown' filled with precious memories.
Đối với họ, Lãnh thổ phương Bắc không chỉ là những hòn đảo trên bản đồ, mà là 'quê hương' với biết bao kỷ niệm quý giá.
Because her statement was interpreted by many people as differing from the Japanese government's official opinion that the Northern Territories are Japanese land, suggesting that 'Russia's possession should be calmly accepted.' It also drew criticism for not considering the feelings of former islanders who cannot return to their hometown.
Vì phát ngôn của bà bị nhiều người diễn giải là khác với quan điểm chính thức của chính phủ Nhật Bản rằng Lãnh thổ phương Bắc là đất của Nhật, và cho rằng 'nên bình tĩnh chấp nhận sự sở hữu của Nga'. Ngoài ra, phát ngôn này cũng bị chỉ trích là không nghĩ đến cảm xúc của những cựu đảo dân không thể trở về quê hương.
ポイント
• 日本政府の公式な意見と違うと解釈されたため
· 被解读为与日本政府的官方意见不同
· It was interpreted as being different from the Japanese government's official opinion.
· Bị diễn giải là khác với quan điểm chính thức của chính phủ Nhật Bản.
• 元島民の気持ちを考えていないと批判されたため
· 因未考虑原岛民的心情而受到批评
· It was criticized for not considering the feelings of the former islanders.
· Bị chỉ trích vì không xem xét đến cảm xúc của các cựu đảo dân.
Q2. 記事によると、「北方領土問題」とはどのような問題ですか。
根据文章,“北方领土问题”是一个什么样的问题?
According to the article, what kind of issue is the 'Northern Territories problem'?
Theo bài viết, 'vấn đề Lãnh thổ phương Bắc' là vấn đề như thế nào?
It is an issue of conflicting opinions between Japan and Russia over which country has sovereignty over the four islands northeast of Hokkaido. It has remained unresolved for over 70 years since the end of World War II.
Đây là vấn đề đối lập ý kiến giữa Nhật Bản và Nga về việc bốn hòn đảo ở phía đông bắc Hokkaido thuộc lãnh thổ của nước nào. Vấn đề này đã không được giải quyết trong hơn 70 năm kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
ポイント
• 北海道の北東にある4つの島々の領有権を巡る問題
· 围绕北海道东北部四个岛屿主权的问题
· An issue concerning sovereignty over the four islands northeast of Hokkaido.
· Vấn đề xoay quanh chủ quyền đối với bốn hòn đảo ở phía đông bắc Hokkaido.
• 日本とロシアの間で70年以上続いている
· 在日本和俄罗斯之间持续了70多年
· It has been ongoing between Japan and Russia for over 70 years.
· Đã kéo dài hơn 70 năm giữa Nhật Bản và Nga.