Due to this earthquake, strong shaking of seismic intensity 5-lower was felt in areas such as Omitama City in Ibaraki Prefecture and Adachi Ward in Tokyo.
Do trận động đất này, người ta đã cảm nhận được sự rung lắc mạnh với chấn độ 5 yếu ở các khu vực như thành phố Omitama, tỉnh Ibaraki và quận Adachi, Tokyo.
揺れ
ゆれ
N3名詞
中摇晃,晃动
ENshaking, tremor, jolt
VISự rung lắc, sự chấn động
震度5弱という強い揺れを感じました。
震(しん)度(ど)5弱(じゃく)という強(つよ)い揺(ゆ)れを感(かん)じました。
感受到了震度为5弱的强烈摇晃。
I felt a strong shaking of seismic intensity 5-lower.
Tôi đã cảm nhận được sự rung lắc mạnh với chấn độ 5 yếu.
The shaking of seismic intensity 4 was felt over a wide area, covering six prefectures, not just Ibaraki but also Tochigi, Gunma, Saitama, Chiba, and Kanagawa.
Rung lắc chấn độ 4 được cảm nhận trên một phạm vi rộng lớn của 6 tỉnh, không chỉ Ibaraki mà còn cả Tochigi, Gunma, Saitama, Chiba và Kanagawa.
我慢
がまん
N3名詞・する動詞
中忍耐,忍受
ENpatience, endurance, perseverance; to endure, to tolerate
Due to this earthquake, strong shaking of seismic intensity 5-lower was felt in areas such as Omitama City in Ibaraki Prefecture and Adachi Ward in Tokyo.
Do trận động đất này, người ta đã cảm nhận được sự rung lắc mạnh với chấn độ 5 yếu ở các khu vực như thành phố Omitama, tỉnh Ibaraki và quận Adachi, Tokyo.
関連表現: 〜で 〜のため
〜ということ N3
用于将句子或短语名词化,使其成为句子的主语或宾语。也可用“〜とのことです”的形式表示传闻。
例文
日本に住むということは、地震と一緒に生きていくことでもあるのですね。
住在日本,也就意味着要和地震共存。
Living in Japan also means living with earthquakes, doesn't it?
Sống ở Nhật Bản cũng có nghĩa là sống chung với động đất.
It's a level of shaking where items like dishes and books on shelves may fall, and unsecured furniture may move. Also, most people find it difficult to walk without holding onto something.
Đó là mức độ rung lắc mà bát đĩa, sách vở trên kệ có thể rơi xuống, đồ đạc không được cố định có thể di chuyển. Hầu hết mọi người cảm thấy khó đi lại nếu không bám vào thứ gì đó.
ポイント
• 棚の物が落ちることがある
· 架子上的东西可能会掉落
· Things on shelves might fall
· Đồ vật trên kệ có thể rơi xuống
• 家具が動くことがある
· 家具可能会移动
· Furniture might move
· Đồ đạc có thể di chuyển
• つかまらないと歩くのが難しい
· 不扶着东西就难以行走
· Difficult to walk without holding on
· Khó đi lại nếu không bám vào vật gì đó
Q2. なぜ日本は地震が多いのですか?記事の説明を要約してください。
为什么日本地震多发?请总结文章中的说明。
Why are there so many earthquakes in Japan? Please summarize the explanation in the article.
Tại sao ở Nhật Bản lại có nhiều động đất? Hãy tóm tắt lời giải thích trong bài viết.
It's because Japan is located in a rare place in the world where four tectonic plates meet and collide. As these plates move, energy builds up, and when that energy is released, an earthquake occurs.
Đó là vì Nhật Bản nằm ở một vị trí hiếm có trên thế giới, nơi bốn mảng kiến tạo gặp nhau và va chạm. Khi các mảng này di chuyển, năng lượng sẽ tích tụ và khi năng lượng đó được giải phóng, động đất sẽ xảy ra.
ポイント
• 4つのプレートが集まる場所にある
· 位于四个板块的交汇处
· Located where four tectonic plates meet
· Nằm ở nơi bốn mảng kiến tạo gặp nhau
• プレートの動きでたまったエネルギーが解放されるため
· 因板块运动积蓄的能量被释放
· Energy built up from plate movement is released
· Năng lượng tích tụ do chuyển động của các mảng được giải phóng