Every time he swung, an unusual sight of his "lower body collapsing" could be seen.
Mỗi khi anh ấy vung gậy, người ta có thể thấy một cảnh tượng không thể tưởng tượng được trong điều kiện bình thường là "nửa thân dưới của anh ấy bị sụp đổ".
Every time he swung, an unusual sight of his "lower body collapsing" could be seen.
Mỗi khi anh ấy vung gậy, người ta có thể thấy một cảnh tượng không thể tưởng tượng được trong điều kiện bình thường là "nửa thân dưới của anh ấy bị sụp đổ".
The news announcing his return as a pitcher drew worldwide attention, to the extent that it was shared over 100,000 times per hour on social media.
Tin tức thông báo sự trở lại của anh ấy với tư cách là một cầu thủ ném bóng đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới, đến mức được chia sẻ hơn 100.000 lần mỗi giờ trên mạng xã hội.
The reason the manager isn't speaking clearly might be because the problem is more "serious" than expected, and the player's "batting form" has significantly collapsed.
Việc huấn luyện viên không nói rõ ràng có lẽ là vì vấn đề "nghiêm trọng" hơn dự kiến và "dáng đánh" của cầu thủ đã bị phá vỡ đáng kể.
In the post-game interview, Manager Roberts was asked many times about Ohtani's situation, but he avoided a detailed explanation, only repeating, "He's fine."
Trong cuộc phỏng vấn sau trận đấu, Huấn luyện viên Roberts đã được hỏi nhiều lần về tình hình của Ohtani, nhưng ông đã tránh giải thích chi tiết và chỉ lặp đi lặp lại rằng "Cậu ấy ổn."
Every time he swung, an unusual sight of his "lower body collapsing" could be seen.
Mỗi khi anh ấy vung gậy, người ta có thể thấy một cảnh tượng không thể tưởng tượng được trong điều kiện bình thường là "nửa thân dưới của anh ấy bị sụp đổ".
The news announcing his return as a pitcher drew worldwide attention, to the extent that it was shared over 100,000 times per hour on social media.
Tin tức thông báo sự trở lại của anh ấy với tư cách là một cầu thủ ném bóng đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới, đến mức được chia sẻ hơn 100.000 lần mỗi giờ trên mạng xã hội.
関連表現: 〜くらい 〜ほど〜はない
〜のではないか N3
一种委婉的表达方式,用于陈述自己的推测或意见,意思是“难道不是...吗?”或“我想是...”。
例文
記者の間では「左ひざや右腕の上の部分に何か問題があるのではないか」と噂されています。
记者之间在传言“他的左膝或右上臂是不是有什么问题?”。
It is rumored among reporters that "there might be a problem with his left knee or the upper part of his right arm."
Trong giới nhà báo đang có tin đồn rằng "chẳng phải là có vấn đề gì đó ở đầu gối trái hoặc phần trên cánh tay phải của anh ấy hay sao?".
Every time he swings, his lower body collapses and he loses his balance. According to expert analysis, the axis of his swing is off by more than 5 degrees, and as a result, his number of hits has decreased to less than half of his usual average.
Mỗi khi vung gậy, nửa thân dưới của anh ấy bị sụp đổ và mất thăng bằng. Theo phân tích của chuyên gia, trục xoay của cú vung gậy đã lệch hơn 5 độ, kết quả là số lần đánh trúng bóng đã giảm xuống dưới một nửa so với bình thường.
ポイント
• スイングのたびに下半身が崩れる
· 每次挥棒时下半身都会失去平衡
· His lower body collapses with every swing
· Nửa thân dưới bị sụp đổ mỗi khi vung gậy
• スイングの軸が5度以上ぶれている
· 挥棒轴心偏离5度以上
· The axis of his swing is off by more than 5 degrees
· Trục xoay của cú vung gậy lệch hơn 5 độ
• ヒットの数が半分以下に減った
· 安打数减少到一半以下
· His number of hits has decreased to less than half
· Số lần đánh trúng bóng giảm xuống dưới một nửa
Q2. 大谷選手の投手としての復帰計画はどうなりましたか?その理由は何ですか?
大谷选手作为投手的回归计划怎么样了?理由是什么?
What happened to Ohtani's plan to return as a pitcher? What was the reason?
Kế hoạch trở lại với tư cách cầu thủ ném bóng của tuyển thủ Ohtani đã ra sao? Lý do là gì?
It was announced that all plans for his return as a pitcher would be "scrapped." The reason is that the throwing practice, which was part of his rehabilitation after his elbow surgery last September, was halted.
Người ta đã thông báo rằng tất cả các kế hoạch trở lại của anh ấy với tư cách là một cầu thủ ném bóng đều "trở về con số không". Lý do là việc luyện tập ném bóng, một phần của quá trình phục hồi chức năng sau ca phẫu thuật khuỷu tay vào tháng 9 năm ngoái, đã bị dừng lại.
ポイント
• 投手復帰計画は白紙になった
· 投手回归计划作废
· The plan to return as a pitcher was scrapped
· Kế hoạch trở lại với tư cách cầu thủ ném bóng đã trở về con số không
• リハビリの一環だった投球練習が中止されたため
· 因为作为康复训练一部分的投球练习被中止
· Because the throwing practice, part of his rehab, was halted
· Do việc luyện tập ném bóng, một phần của quá trình phục hồi chức năng, đã bị dừng lại