The Rikuryu pair not only are skating partners, but they also made the major decision of 'engagement,' to live their future lives together in private as well.
Cặp đôi Rikuryu không chỉ là bạn diễn trên sân băng mà còn đưa ra quyết định trọng đại là "đính hôn", cùng nhau sống phần đời còn lại cả trong cuộc sống riêng tư.
It was the reveal of them enjoying a private date at USJ, which was different from their serious demeanor during competitions. This was three months before they announced their engagement.
Đó là việc hình ảnh hai người vui vẻ hẹn hò riêng tư tại USJ được công khai, khác với vẻ mặt nghiêm túc của họ khi thi đấu. Chuyện này xảy ra 3 tháng trước khi họ công bố đính hôn.
ポイント
• 試合での真剣な姿とは違うプライベートな一面が明らかになったこと
· 展现了与比赛中严肃形象不同的私下一面
· Revealing a private side different from their serious competition persona
· Tiết lộ một khía cạnh riêng tư khác với vẻ mặt nghiêm túc khi thi đấu
• 婚約発表の3ヶ月前にUSJでデートしていたこと
· 在宣布订婚的3个月前曾在USJ约会
· They were dating at USJ three months before their engagement announcement
· Họ đã hẹn hò tại USJ ba tháng trước khi công bố đính hôn
Q2. りくりゅうペアの婚約は、なぜ競技にとっても良い決断だと考えられていますか?
为什么说“りくりゅう”组合的订婚对于他们的竞技生涯也是一个好的决定?
Why is the Rikuryu pair's engagement considered a good decision for their competitive career as well?
Tại sao việc đính hôn của cặp đôi Rikuryu được cho là một quyết định tốt cho cả sự nghiệp thi đấu của họ?
Because in pair competitions, the trust between the two greatly affects the success of their performance. By becoming partners in private life as well, their bond is expected to strengthen, leading to achieving their goal of an Olympic gold medal.
Bởi vì trong thi đấu cặp, mối quan hệ tin tưởng giữa hai người ảnh hưởng lớn đến sự thành công của màn trình diễn. Bằng cách trở thành bạn đời cả trong cuộc sống riêng tư, sự gắn kết của họ được kỳ vọng sẽ càng thêm bền chặt, dẫn đến việc đạt được mục tiêu huy chương vàng Olympic.
ポイント
• ペア競技は信頼関係が演技の成功に大きく影響するから
· 因为双人项目的成功很大程度上取决于信任关系
· Because success in pair skating heavily depends on the trust between partners
· Vì thi đấu cặp đòi hỏi sự tin tưởng lẫn nhau để thành công
• プライベートの絆が強まることで、競技の目標達成につながると期待されるから
· 因为人们期待私生活中的纽带能帮助他们实现竞技目标
· Because their private bond is expected to help them achieve their competitive goals
· Vì sự gắn kết trong đời tư được kỳ vọng sẽ giúp họ đạt được mục tiêu trong thi đấu