The political party called the 'Chudo Kaikaku Rengo,' which was recently formed in Japan, has decided to cease its main activities just eight months after its establishment.
Chính đảng có tên "Liên minh Cải cách Trung đạo" mới được thành lập gần đây ở Nhật Bản đã quyết định ngừng các hoạt động chính chỉ sau 8 tháng thành lập.
This party is using this mechanism, keeping the party structure to continue receiving the grant, and trying to repay the debt of about 1.1 billion yen.
Chính đảng lần này đang sử dụng cơ chế này, bằng cách giữ lại hình thức của đảng để tiếp tục nhận tiền trợ cấp và cố gắng trả khoản nợ khoảng 1,1 tỷ yên.
Why is this political party not completely disbanding and instead keeping just one member of parliament?
Tại sao chính đảng này không giải tán hoàn toàn mà chỉ giữ lại một nghị sĩ?
答えを見る ▾
政党の形を維持することで、国から「政党交付金」を受け取り続け、約11億円の借金を返済するためです。
为了维持政党的形式,从而可以继续从国家领取“政党交付金”,用来偿还约11亿日元的债务。
It is to maintain the form of a political party in order to continue receiving 'party subsidies' from the government and repay its debt of about 1.1 billion yen.
Đó là để duy trì hình thức của một đảng chính trị, nhằm tiếp tục nhận 'trợ cấp đảng phái' từ nhà nước và trả khoản nợ khoảng 1,1 tỷ yên.
ポイント
• 政党の形を維持するため
· 为了维持政党的形式
· To maintain the form of a political party
· Để duy trì hình thức của một đảng chính trị
• 政党交付金を受け取るため
· 为了领取政党交付金
· To receive party subsidies
· Để nhận trợ cấp đảng phái
• 借金を返済するため
· 为了偿还债务
· To repay the debt
· Để trả nợ
Why do many people feel they 'cannot accept' the fact that the party is repaying its debt with tax money?
Tại sao nhiều người cảm thấy 'không thể chấp nhận' việc đảng dùng tiền thuế để trả nợ?
答えを見る ▾
政党が活動に失敗して作った借金を、国民が払った税金で返済するのはおかしいと感じているからです。
因为他们觉得,用国民缴纳的税款来偿还政党因活动失败而产生的债务,是很不合理的。
Because they feel it is unreasonable to use the public's tax money to repay a debt that the party created through its own failed activities.
Bởi vì họ cảm thấy thật vô lý khi tiền thuế của người dân lại được dùng để trả món nợ mà đảng đã tạo ra do hoạt động thất bại của chính mình.
ポイント
• 借金は政党の活動失敗が原因であること
· 债务是因政党活动失败造成的
· The debt was caused by the party's failed activities
· Khoản nợ là do hoạt động thất bại của đảng gây ra
• 返済に国民の税金が使われること
· 偿还债务使用了国民的税款
· The public's tax money is being used for repayment
· Tiền thuế của người dân được sử dụng để trả nợ
• ルール上は問題なくても、感情的に受け入れがたいこと
· 即使在规则上没有问题,但在情感上难以接受
· Even if it's legally permissible, it's emotionally unacceptable
· Dù không có vấn đề về mặt luật pháp, nhưng khó chấp nhận về mặt tình cảm